01 Tủ thao tác vô trùng khí thổi đứng

Các sản phẩm LVG series, LVS series là tủ thao tác vô trùng khí thổi đứng kích thước cơ bản thuộc dòng Airstream của hãng Esco.

Tủ được ứng dụng rộng rãi trong các phòng xét nghiệm vi sinh hoặc các phòng thí nghiệm nuôi cấy mô thực vật. 

Sản phẩm sở hữu một số đặc tính nổi bật như:

Thiết bị đạt các tiêu chuẩn: AS 1386.5, IEST-RP-CC002.2, EN 12469:2000.

Chất lượng không khí: ISO 146441.1 Class3, IEST-G-CC1001, IEST-G-CC1002.

Màng lọc: EN-1822(H14), IEST-RP-CC001.3, IEST-RP-CC007.1, IEST-RP-CC034.1.

An toàn điện: UL-C61010A-1, CSA C22.2 No. 1010-92, EN 61010-1.

Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý “Esco Sentinel Gold Microprocessor” thân thiện. Điều chỉnh tốc độ gió, đèn, màn hình hiển thị LCD, chế độ cảnh báo khi tốc độ gió thấp…

Hệ thống lọc khí đạt độ sạch ISO Class 3, với màng lọc chính ULPA có hiệu quả lọc cao.

Bên trong khụ vực làm việc được làm bằng thép không rỉ, bề mặt làm việc được sơn phủ lớp sơn ISOCIDE, dễ dàng vệ sinh và loại trừ 99.9% vi khuẩn bề mặt trong 24 giờ.

Quạt hút tiết kiệm năng lượng và có độ ồn thấp

  • Giá:

    Liên hệ

  • Danh mục:,

02 Thông số kỹ thuật

Dòng tủ thao tác vô trùng khí thổi đứng của ESCO có nhiều kích thước phù hợp với nhiều diện tích phòng thí nghiệm.

Chi tiết Nguồn điện

MODEL

Bề mặt thủy tinh cường lực

220 - 240V/ 50 - 60Hz.

LVG-3AG-F8

LVG-4AG-F8

LVG-5AG-F8

LVG-6AG-F8

110-130 VAC, 50/60 Hz

LVG-3AG-F9

LVG-4AG-F9

LVG-5AG-F9

LVG-6AG-F9

Bề mặt thếp không ghỉ

220 - 240V/ 50 - 60Hz.

LVS-3AG-F8

LVS-4AG-F8

LVS-5AG-F8

LVS-6AG-F8

110-130 VAC, 50/60 Hz

LVS-3AG-F9

LVS-4AG-F9

LVS-5AG-F9

LVS-6AG-F9

Kích thước ngoài

1035 x 784 x 1270 mm

1340 x 784 x 1270 mm

1645 x 784 x 1270 mm

1950 x 784 x 1270 mm

 Kích thước trong

Model LVS

965 x 739 x 678 mm

1270 x 739 x 678 mm

1575 x 739 x 678 mm

1880 x 739 x 678 mm

Model LVG

965 x 739 x 689 mm

1270 x 739 x 689 mm

1575 x 739 x 689 mm

1880 x 739 x 689 mm

Diện tích buồng thao tác

0.6 m²

0.8 m²

1.0 m²

1.3 m²

Tốc độ dòng

0.45 m/s

0.45 m/s

0.45 m/s

0.45 m/s

Màng tiền lọc

polyester-fiber hiệu quả lọc 85% các hạt bụi có kích thước lớn.

polyester-fiber hiệu quả lọc 85% các hạt bụi có kích thước lớn.

polyester-fiber hiệu quả lọc 85% các hạt bụi có kích thước lớn.

polyester-fiber hiệu quả lọc 85% các hạt bụi có kích thước lớn.

Màng lọc chính

ULPA hiệu quả lọc 99.999% đối với các hạt có kích thước 0.1 – 0.3mm.

ULPA hiệu quả lọc 99.999% đối với các hạt có kích thước 0.1 – 0.3mm.

ULPA hiệu quả lọc 99.999% đối với các hạt có kích thước 0.1 – 0.3mm.

ULPA hiệu quả lọc 99.999% đối với các hạt có kích thước 0.1 – 0.3mm.

 Độ ồn

< 51.6 dBA

< 52.4 dBA

< 55.6 dBA

< 57.6 dBA

Đèn huỳnh quang

với độ sáng > 980 Lux (94 ngọn nến).

với độ sáng > 904 Lux (84 ngọn nến).

với độ sáng > 894 Lux (83 ngọn nến).

với độ sáng > 1062 Lux (99 ngọn nến).

Kết cấu

Thân tủ

LVG:được chế tạo bằng thép mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, bề mặt thao tác thép không gỉ; 02 bên thành bằng kính cường lực hấp thụ tia UV.
LVS: Thép không rỉ 304 dày 1.2mm (0.05”), 18 gauge, mài nhẵn độ nhẵn 4B

LVG:được chế tạo bằng thép mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, bề mặt thao tác thép không gỉ; 02 bên thành bằng kính cường lực hấp thụ tia UV.
LVS: Thép không rỉ 304 dày 1.2mm (0.05”), 18 gauge, mài nhẵn độ nhẵn 4B

LVG:được chế tạo bằng thép mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, bề mặt thao tác thép không gỉ; 02 bên thành bằng kính cường lực hấp thụ tia UV.
LVS: Thép không rỉ 304 dày 1.2mm (0.05”), 18 gauge, mài nhẵn độ nhẵn 4B

LVG:được chế tạo bằng thép mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, bề mặt thao tác thép không gỉ; 02 bên thành bằng kính cường lực hấp thụ tia UV.
LVS: Thép không rỉ 304 dày 1.2mm (0.05”), 18 gauge, mài nhẵn độ nhẵn 4B

Khoang làm việc

Thép không rỉ 304 dày 1.2mm (0.05”), 18 gauge, mài nhẵn độ nhẵn 4B

Thép không rỉ 304 dày 1.2mm (0.05”), 18 gauge, mài nhẵn độ nhẵn 4B

Thép không rỉ 304 dày 1.2mm (0.05”), 18 gauge, mài nhẵn độ nhẵn 4B

Thép không rỉ 304 dày 1.2mm (0.05”), 18 gauge, mài nhẵn độ nhẵn 4B

Trọng lượng net

135 kg

158 kg

199 kg

208 kg

Trọng lượng vận chuyển

167 kg

202 kg

256 kg

273 kg

Thể tích vận chuyển tối đa

1.6 m³

2.0 m³

2.5 m³

3.3 m³

03 Video / Hình Ảnh